Cảm biến áp lực nước lỗ rỗng Piezometer thân Titan được sử dụng để đo và theo dõi áp lực nước trong đất, đá và các công trình địa kỹ thuật.
Sản phẩm sử dụng thân Titan có khả năng chống ăn mòn cao, phù hợp với những môi trường có điều kiện khắc nghiệt. Đây là lựa chọn phù hợp cho các dự án cần quan trắc dài hạn tại khu vực có nước mặn, nước lợ hoặc môi trường có tính ăn mòn.
Cảm biến có thể kết nối với thiết bị đọc và bộ ghi dữ liệu. Dữ liệu thu thập được giúp theo dõi sự thay đổi của áp lực nước lỗ rỗng theo thời gian.
Đặc điểm nổi bật
- Đo và theo dõi áp lực nước lỗ rỗng.
- Thân cảm biến bằng Titan.
- Khả năng chống ăn mòn cao.
- Phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Sử dụng cảm biến áp điện trở.
- Tín hiệu đầu ra 4–20 mA.
- Có thể kết nối với nhiều thiết bị đọc và bộ ghi dữ liệu.
- Phù hợp cho quan trắc dài hạn.
- Có thể tích hợp vào hệ thống quan trắc địa kỹ thuật tự động.
Thân Titan và thiết kế chống ăn mòn giúp sản phẩm phù hợp với các ứng dụng trong môi trường nước mặn, bãi thải và các khu vực có điều kiện hóa học khắc nghiệt.
Ưu điểm của thân Titan
Titan có khả năng chống ăn mòn tốt và phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền lâu dài.
Nhờ đặc tính này, cảm biến có thể được sử dụng trong những môi trường mà các vật liệu thông thường có nguy cơ bị ăn mòn theo thời gian.
Sản phẩm phù hợp cho các khu vực có nước mặn, nước lợ hoặc môi trường có tính axit. Theo SISGEO, dòng Piezometer thân Titan được thiết kế để làm việc trong môi trường có độ ăn mòn cao và có khả năng chống ăn mòn đến pH 1 ở điều kiện thử nghiệm được công bố.
Nguyên lý hoạt động
Cảm biến đo áp lực nước lỗ rỗng thân Titan được lắp đặt tại vị trí cần quan trắc trong đất hoặc đá.
Khi áp lực nước lỗ rỗng thay đổi, áp lực tác động lên màng cảm biến cũng thay đổi. Bộ phận cảm biến áp điện trở chuyển đổi sự thay đổi áp lực thành tín hiệu điện.
Tín hiệu được truyền qua cáp đến thiết bị đọc hoặc bộ ghi dữ liệu. Người dùng có thể theo dõi sự thay đổi của áp lực nước theo thời gian.
Dữ liệu quan trắc giúp đánh giá điều kiện nước trong đất và hỗ trợ theo dõi sự ổn định của công trình địa kỹ thuật.
Ứng dụng
Quan trắc bãi thải
Theo dõi áp lực nước lỗ rỗng trong các khu vực bãi thải và công trình chứa chất thải.
Quan trắc môi trường nước mặn
Sử dụng trong các khu vực có nước mặn hoặc nước lợ, nơi yêu cầu thiết bị có khả năng chống ăn mòn cao.
Quan trắc đập và hồ chứa
Theo dõi sự thay đổi của áp lực nước trong thân đập và nền đập.
Quan trắc mái dốc
Theo dõi áp lực nước trong đất và đá để hỗ trợ đánh giá điều kiện ổn định của mái dốc.
Quan trắc công trình địa kỹ thuật
Sử dụng trong các hệ thống quan trắc dài hạn tại những khu vực có điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Quan trắc môi trường đặc biệt
Phù hợp cho các dự án cần theo dõi áp lực nước trong môi trường có tính ăn mòn cao, bao gồm một số khu vực xử lý chất thải và công trình đặc thù. SISGEO cũng nêu các ứng dụng như quan trắc áp lực nước lỗ rỗng tại bãi chôn lấp, khu vực nước lợ hoặc nước mặn, kho lưu trữ chất thải hạt nhân và bãi thải quặng.
Kết nối hệ thống quan trắc
Cảm biến có thể kết nối với thiết bị đọc và bộ ghi dữ liệu thông qua tín hiệu đầu ra 4–20 mA.
Khi tích hợp với hệ thống thu thập dữ liệu, thiết bị có thể hỗ trợ:
- Theo dõi áp lực nước theo thời gian.
- Ghi nhận dữ liệu quan trắc tự động.
- Phân tích xu hướng thay đổi của áp lực nước.
- Kết hợp với các cảm biến địa kỹ thuật khác.
- Hỗ trợ đánh giá tình trạng và sự ổn định của công trình.
Theo thông số của SISGEO, cảm biến P235TI sử dụng nguồn cấp 12–24 VDC và có thể kết nối với bộ ghi dữ liệu qua tín hiệu vòng dòng 4–20 mA.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Piezometer áp điện trở |
| Vật liệu thân | Titan |
| Dải đo | 200 kPa, 500 kPa, 1.0 MPa, 2.0 MPa |
| Tín hiệu đầu ra | 4–20 mA |
| Nguồn cấp | 12–24 VDC |
| Độ nhạy | 0,01% FS |
| Độ tuyến tính | < ±0,25% FS |
| Độ chính xác tổng | < ±0,20% FS với dải 200 kPa; < ±0,15% FS với các dải khác |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến +80°C |
| Kích thước | Ø27 × 193 mm |
| Khối lượng | Khoảng 0,5 kg |
| Chống ăn mòn | Đến pH 1 tại 20°C theo thông số công bố |
| Cảm biến nhiệt độ | Thermistor tích hợp, tùy chọn |
| Kết nối | Cáp 4 lõi |
| Ứng dụng | Quan trắc áp lực nước lỗ rỗng trong môi trường ăn mòn |






